đồ chơi

Học thuật
Thân thiện
đồ chơi

Đứa trẻ đang chơi với những món đồ chơi trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật được tạo ra hoặc sử dụng với mục đích chính để vui chơi, giải trí, thường dành cho trẻ em. Đây nghĩa cơ bản phổ biến nhất.
    • (Nghĩa mở rộng/ẩn dụ) Vật hoặc người bị xem nhẹ, bị coi như một thứ để mua vui, giải khuây không được tôn trọng đúng mực.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cơ bản):

    • Cửa hàng đồ chơi trẻ em rất đa dạng, từ búp bê đến ô tô điều khiển.
    • Bố mẹ mua cho một món đồ chơi mới nhân dịp sinh nhật.
    • Khu vui chơi nhiều đồ chơi như xích đu, cầu trượt bập bênh.
  • Danh từ (nghĩa mở rộng/ẩn dụ):

    • Anh ta chỉ coi ấy như một thứ đồ chơi, chứ không tình cảm chân thành.
    • Quyền lực không phải thứ đồ chơi để đùa cợt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm đồ chơi cho thiên hạ": Trở thành đối tượng bị người khác chế giễu, coi thường hoặc lợi dụng.

    • Anh ấy không muốn tiếp tục làm đồ chơi cho thiên hạ trong những vụ đùa cợt vô bổ đó nữa.
  • "Đồ chơi công nghệ": Cách gọi thân mật, đôi khi hàm ý đánh giá thấp, cho các thiết bị điện tử, công nghệ mới (như điện thoại, máy tính bảng) được mua chủ yếu để giải trí hoặc thể hiện đẳng cấp.

    • Chiếc điện thoại mới nhất đó với anh ấy cũng chỉ một món đồ chơi công nghệ đắt tiền mà thôi.
Biến thể từ liên quan
  • Đồ chơi trẻ em (cụm danh từ): Chỉ cụ thể các loại đồ chơi được thiết kế cho đối tượng trẻ nhỏ.
  • Đồ chơi người lớn (cụm danh từ): Thường dùng để chỉ các sản phẩm, thiết bị công nghệ cao, xe cộ... đắt tiền người lớn ưa thích sưu tầm hoặc sử dụng để giải trí. Đôi khi cũng cách nói giảm nói tránh cho các sản phẩm tình dục.
  • Đồ chơi thông minh/đồ chơi giáo dục (cụm danh từ): Loại đồ chơi được thiết kế để kích thích phát triển tư duy, trí tuệ cho trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ giải trí: Từ cùng trường nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh giải trí.
  • Món chơi: Cách nói thân mật, thông tục hơn.
  • Trò chơi: Thường chỉ hoạt động chơi luật lệ, nhưng đôi khi được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh ( dụ: "đồ chơi điện tử" còn gọi là "trò chơi điện tử").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của chơi": Cách gọi những món đồ quý giá, đẹp đẽ được sưu tầm, nâng niu để thưởng thức, ngắm nghía (như tranh, đồ cổ, đá quý). Mang sắc thái trang trọng, trân quý hơn so với "đồ chơi".
    • Căn phòng trưng bày toàn những của chơi giá trị.
  • "Chơi đồ chơi": Cụm động từ, nghĩa đen chơi với đồ chơi. Nghĩa bóng (tiếng lóng) có thể chỉ việc sử dụng ma túy.
đồ chơi

Đứa trẻ đang chơi với những món đồ chơi trên sàn nhà.

  1. d. Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí. Sản xuất đồ chơi cho trẻ em. Sân chơi nhiều đồ chơi như đu quay, cầu trượt,... Coi như một thứ đồ chơi.